hợp kim

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Quyển Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Kim: kim loại

Danh từ

hợp kim

  1. Kim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.
    Đồng tiền này được đúc bằng một thứ hợp kim bền.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác