hợp kim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ːʔp˨˩ kim˧˧ | hə̰ːp˨˨ kim˧˥ | həːp˨˩˨ kim˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həːp˨˨ kim˧˥ | hə̰ːp˨˨ kim˧˥ | hə̰ːp˨˨ kim˧˥˧ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
hợp kim
- Kim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.
- Đồng tiền này được đúc bằng một thứ hợp kim bền.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)