kim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kim˧˧ | kim˧˥ | kim˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kim˧˥ | kim˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
kim
- Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
- Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)
- Vật hình dài giống cái kim.
- Kim đồng hồ.
- Kim tiêm.
- Thời nay, trái với cổ.
- Từ cổ đến kim.
[sửa] Tính từ
kim
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.