Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Phiên đọc từ tiếng Hán 元素.
Danh từ
nguyên tố
- (Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.
- Trong không khí và nước đều có nguyên tố o-xy.
Dịch
Tính từ
- (Toán học) Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
- 3 và 5 là các số nguyên tố
- Số nguyên tố cùng nhau - Nói nhiều số nguyên không có ước số chung nào ngoài số 1.
- Số nguyên tố sánh đôi - Nói nhiều số nguyên tố cùng nhau từng đôi một.
Từ liên hệ
Dịch
Tham khảo