hoặc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwɐ̰ʔk˨˩ | hwɐ̰k˨˨ | hwɐk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwɐk˨˨ | hwɐ̰k˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hoặc”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Liên từ
hoặc
- Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.
- Những ý kiến sai lầm hoặc thiên lệch
- Có lẽ.
- Ở đây hoặc có giai âm chăng là (Truyện Kiều)
[sửa] Dịch
[sửa] Động từ
hoặc
- Làm cho lầm lẫn.
- Những tà thuyết đã hoặc lòng người.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.