hoặc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwɐ̰ʔk˨˩ hwɐ̰k˨˨ hwɐk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwɐk˨˨ hwɐ̰k˨˨

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Liên từ

hoặc

  1. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.
    Những ý kiến sai lầm hoặc thiên lệch
  2. Có lẽ.
    Ở đây hoặc có giai âm chăng là (Truyện Kiều)

[sửa] Dịch

[sửa] Động từ

hoặc

  1. Làm cho lầm lẫn.
    Những tà thuyết đã hoặc lòng người.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa