biểu thị
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Động từ
1.2.1
Đồng nghĩa
1.2.2
Dịch
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/ɓiɜw
313
tʰḭ
31
/
Động từ
biểu thị
Trình bày
, nêu rõ, tỏ rõ một
sự vật
,
hiện tượng
nào đó.
Đồng nghĩa
cho thấy
biểu hiện
biểu đạt
biểu lộ
Dịch
Tiếng Anh
:
show
,
display
Tiếng Pháp
:
témoigner
,
manifester
,
exprimer
Tiếng Đức
:
ausstellen
,
vorführen
,
ausgeben
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Động từ
|
Động từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français