ideal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
ideal /ɑɪ.ˈdi.əl/
- (Thuộc) Quan niệm, (thuộc) tư tưởng.
- Chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng.
- Lý tưởng.
- (Triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (triết học) duy tâm.
Danh từ [sửa]
ideal /ɑɪ.ˈdi.əl/
- Lý tưởng.
- Người lý tưởng; vật lý tưởng.
- Cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí.
- (Toán học) Iddêan.
- ideal product — tích iddêan
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)