tưởng tượng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tưởng tượng

  1. Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
    Nhà thơ, nhà tiểu thuyết giàu tưởng tượng.
  2. Bịa đặt, thêu dệt.
    Những chiến thắng tưởng tượng của quân đội.
    Mỹ.

Động từ

tưởng tượng

  1. 1. Đg. Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác