indissoluble
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
indissoluble /ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl/
- Không tan được, không hoà tan được.
- Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững.
- the indissoluble unity of a nation — sự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc
- Vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | indissoluble /ɛ̃.di.sɔ.lybl/ |
indissolubles /ɛ̃.di.sɔ.lybl/ |
| Giống cái | indissoluble /ɛ̃.di.sɔ.lybl/ |
indissolubles /ɛ̃.di.sɔ.lybl/ |
indissoluble /ɛ̃.di.sɔ.lybl/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)