instrumental
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
instrumental /ˌɪnt.strə.ˈmɛn.tᵊl/
- Dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện.
- (Thuộc) Dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện.
- (Âm nhạc) Trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí.
- instrumental case — ((ngôn ngữ học)) cách công cụ
[sửa] Danh từ
instrumental /ˌɪnt.strə.ˈmɛn.tᵊl/
- (Âm nhạc) Bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí.
- (Ngôn ngữ học) Cách công cụ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
| Giống cái | instrumentale /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
instrumentale /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/
- (Luật học, pháp lý) (dùng làm) văn bản.
- (Âm nhạc) (bằng) nhạc khí, (bằng) đàn.
- Musique instrumentale — nhạc đàn
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)