dụng cụ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
dụng cụ
- Đồ dùng để làm việc.
- Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực là máu mủ của đồng bào (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)