dụng cụ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Cụ: đồ đạc

Danh từ

dụng cụ

  1. Đồ dùng để làm việc.
    Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực là máu mủ của đồng bào (Hồ Chí Minh)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác