involution
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
involution /ˌɪn.və.ˈluː.ʃən/
- Sự dính dáng, sự mắc míu.
- Điều rắc rối, điều phức tạp.
- Sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc.
- (Toán học) Sự nâng lên luỹ thừa.
- (Thực vật học) Sự cuốn trong.
- (Y học) Sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| involution /ɛ̃.vɔ.ly.sjɔ̃/ |
involution /ɛ̃.vɔ.ly.sjɔ̃/ |
involution gc /ɛ̃.vɔ.ly.sjɔ̃/
- (Thực vật học) Sự cuốn trong.
- (Toán học) Sự đối hợp.
- (Sinh vật học, sinh lý học) Sự thoái biến.
- (Y học) Sự teo.
- (Triết học) Sự đơn hóa.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)