trong
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐwŋ˧˧ | tʂɐwŋ˧˥ | tʂɐwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɐwŋ˧˥ | tʂɐwŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Giới từ
trong
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Nga: в + cách giới từ (v)
- Tiếng Pháp: dans
[sửa] Tính từ
trong
- nằm ở vị trí giữa, bên trong
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Nga: внутренный (vnútrennyj)
- Tiếng Pháp: intérieur, interne
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.