khai hóa
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ khai hoá)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xɐːj˧˧ hwa˧˥ | xɐːj˧˥ hwa̰˩˧ | xɐːj˧˧ hwa˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xɐːj˧˥ hwa˩˩ | xɐːj˧˥˧ hwa̰˩˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
khai hóa
- Khai hoá.
- (Xem từ nguyên 1) Mở mang và phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu.
- Thực dân huênh hoang là khai hoá cho các dân tộc lạc hậu.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)