liên quan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
liên quan
- Có quan hệ dính dáng đến nhau.
- Hai chuyện có liên quan đến nhau .
- Cuộc họp chỉ mời những người có liên quan.
- Những điều đó chả liên quan gì đến tôi.
- Các thành phần liên quan.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

