lin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lin linet
Số nhiều lin, liner lina, linene

lin

  1. Cây gai.
    Av lin kan man framstille garn.
  2. Sợi gai. Vải gai.
    Dette stoffet er vevd av lin.

Tham khảo[sửa]