bóng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bóng

  1. Món ăn bằng bong bóng cá hay lợn rán phồng.
    Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)
  2. Vùng bị che khuất ánh sáng.
    Cây cao bóng cả. (tục ngữ)
  3. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.
    Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)
  4. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.
    Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)
  5. Hình ảnh chiếu xuống nước.
    Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)
  6. Hình ảnh thấy thoáng qua.
    Dưới đào dường có bóng người thướt tha (Truyện Kiều)
  7. Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.
    Núp bóng cha già.
    Nương bóng từ bi
  8. Ánh; ánh sáng.
    Tà tà bóng ngả về tây (Truyện Kiều)
    Một mình lặng ngắm bóng nga (Truyện Kiều)
    Trời tây bảng lảng bóng vàng (Truyện Kiều)
  9. Ảnh.
    Chụp bóng,.
    Chiếu bóng
  10. Hình người.
    Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu
  11. Hồn vía.
    Mấy người mê tín cho rằng bóngbóng cậu nhập vào con đồng.
  12. Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-suvỏ bằng da, chứa không khí nén.
    Đội bóng.
    Đá bóng.
    Sân bóng
  13. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.
    Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.
  14. Bóng đèn nói tắt.
    Đèn vỡ bóng rồi.

Dịch

Món ăn bằng bong bóng cá hay lợn rán phồng.
Vùng bị che khuất ánh sáng.
Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.
Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.
Hình ảnh chiếu xuống nước.
Hình ảnh thấy thoáng qua.
Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.
Ánh; ánh sáng.
Ảnh.
Hình người.
Hồn vía.
Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-suvỏ bằng da, chứa không khí nén.
Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.
Bóng đèn nói tắt.

Tính từ

  1. Phản chiếu được ánh sáng.
    Bàn đánh xi bóng lên.
    Đánh bóng sàn nhà.
    Đánh bóng đôi giày da đen.
  2. Trái với nghĩa đen.
    Nghĩa bóng của một từ
  3. Gián tiếp.
    Nói bóng.

Dịch

Phản chiếu được ánh sáng.
Trái với nghĩa đen.
Gián tiếp.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác