Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
|
- 𡞗: bóng
- 𣈖: bóng, bỗng
- 俸: vụng, bóng, bỗng, bụng, bống, bổng, phỗng
- 䏾: bọng, bóng, bỗng, bủng, bụng
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
bóng
- Món ăn bằng bong bóng cá hay bì lợn rán phồng.
- Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)
- Vùng bị che khuất ánh sáng.
- Cây cao bóng cả. (tục ngữ)
- Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.
- Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)
- Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.
- Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)
- Hình ảnh chiếu xuống nước.
- Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)
- Hình ảnh thấy thoáng qua.
- Dưới đào dường có bóng người thướt tha (Truyện Kiều)
- Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.
- Núp bóng cha già.
- Nương bóng từ bi
- Ánh; ánh sáng.
- Tà tà bóng ngả về tây (Truyện Kiều)
- Một mình lặng ngắm bóng nga (Truyện Kiều)
- Trời tây bảng lảng bóng vàng (Truyện Kiều)
- Ảnh.
- Chụp bóng,.
- Chiếu bóng
- Hình người.
- Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu
- Hồn vía.
- Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng.
- Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su có vỏ bằng da, chứa không khí nén.
- Đội bóng.
- Đá bóng.
- Sân bóng
- Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.
- Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.
- Bóng đèn nói tắt.
- Đèn vỡ bóng rồi.
Dịch
- Món ăn bằng bong bóng cá hay bì lợn rán phồng.
- Vùng bị che khuất ánh sáng.
- Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.
- Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.
- Hình ảnh chiếu xuống nước.
- Hình ảnh thấy thoáng qua.
- Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.
- Ánh; ánh sáng.
- Ảnh.
- Hình người.
- Hồn vía.
- Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su có vỏ bằng da, chứa không khí nén.
- Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn.
- Bóng đèn nói tắt.
Tính từ
- Phản chiếu được ánh sáng.
- Bàn đánh xi bóng lên.
- Đánh bóng sàn nhà.
- Đánh bóng đôi giày da đen.
- Trái với nghĩa đen.
- Nghĩa bóng của một từ
- Gián tiếp.
- Nói bóng.
Dịch
- Phản chiếu được ánh sáng.
- Trái với nghĩa đen.
- Gián tiếp.
Tham khảo