sợi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
sợi
- Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.
- Sợi bông.
- Sợi ni-lon.
- Nhà máy sợi.
- Cuộn sợi.
- Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung.
- Sợi gai.
- Sợi dây.
- Sợi tóc.
- Sợi thuốc lào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.