sợi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sợi

  1. Vật dàimảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.
    Sợi bông.
    Sợi ni-lon.
    Nhà máy sợi.
    Cuộn sợi.
  2. Những vật dài, nhỏmảnh nói chung.
    Sợi gai.
    Sợi dây.
    Sợi tóc.
    Sợi thuốc lào.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác