mất mặt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mət˧˥ ma̰ʔt˨˩ | mə̰k˩˧ ma̰k˨˨ | mək˧˥ mak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mət˩˩ mat˨˨ | mət˩˩ ma̰t˨˨ | mə̰t˩˧ ma̰t˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
mất mặt
- Không còn uy tín, thể diện nữa.
- Bị mắng mất mặt.
- Không thấy trở lại nữa, không còn gặp được nữa (ý xấu ).
- Đi mất mặt.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)