thấy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

thấy

  1. Nhận biết được bằng mắt nhìn.
    Trời tối chẳng thấy gì.
    Mắt thấy tai nghe.
  2. Nhận biết bằng các giác quan nói chung.
    Sờ thấy hơi nóng.
    Ngửi thấy thơm thơm.
  3. Nhận biết bằng nhận thức.
    Thấy được thế mạnh của đối phương.
    Không thấy hết khuyết điểm của mình.
  4. Cảm thấy, nhận cảm được.
    Thấy vui vui, kể hết mọi chuyện.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác