gặp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣa̰ʔp˨˩ | ɣa̰p˨˨ | ɣap˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣap˨˨ | ɣa̰p˨˨ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
gặp
- Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.
- Gặp bạn ở giữa đường.
- Giáp mặt nhau theo ý định.
- Tôi sẽ gặp cô ta để bàn.
- Được, bị.
- Gặp may.
- Gặp trận mưa.
- Gặp tai nạn.
- Gặp chăng hay chớ. (tục ngữ)
- Thế nào xong thôi.
- Gặp thầy gặp thuốc.
- May được thầy giỏi, thuốc hay, bệnh được lành.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.