gặp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɐ̰ʔp˨˩ ɣɐ̰p˨˨ ɣɐp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɐp˨˨ ɣɐ̰p˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

gặp

  1. Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.
    Gặp bạn ở giữa đường.
  2. Giáp mặt nhau theo ý định.
    Tôi sẽ gặp cô ta để bàn.
  3. Được, bị.
    Gặp may.
    Gặp trận mưa.
    Gặp tai nạn.
    Gặp chăng hay chớ. (tục ngữ)
    Thế nào xong thôi.
    Gặp thầy gặp thuốc.
    May được thầy giỏi, thuốc hay, bệnh được lành.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa