mặt phẳng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
mặt phẳng
- Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.
- Mặt phẳng của sân vận động.
- (Toán học) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó.
- Qua ba điểm không thẳng hàng có một mặt phẳng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)