mnemonic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA: /nə.ˈmɔ.nɪk/ (Anh, Úc), /nə.ˈmɑː.nɪk/ (Mỹ)
- : [nə.ˈmɑː.nɪk]
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Hy Lạp μνημονικός (mnemonikos, “thuộc trí nhớ”), từ μνήμον (mnemon, “hay chú ý, hay nhớ”), từ μνάσθαι (mnasthai, “nhớ”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy men- (“suy nghĩ”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
mnemonic (số nhiều mnemonics) /nə.ˈmɔ.nɪk/
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
mnemonic (không so sánh được) /nə.ˈmɔ.nɪk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)