giúp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zup˧˥ jṵp˩˧ jup˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟup˩˩ ɟṵp˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ [sửa]

giúp

  1. Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.
    Giúp bạn .
    Mỗi người giúp một ít tiền.
    Giúp cho một tay.
  2. Tác động tích cực, làm cho việc gì tiến triển tốt hơn.
    Nghị lực giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.