nếm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
nếm
- Ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào.
- Nếm canh.
- Nếm thử miếng bánh.
- Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay).
- Nếm mùi cay đắng.
- Nếm đòn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

