research
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
research /rɪ.ˈsɜːtʃ/
- Sự nghiên cứu.
- to be engaged in research work — đi vào công tác nghiên cứu
- to cary out a research into something — tiến hành nghiên cứu vấn đề gì
[sửa] Nội động từ
research nội động từ /rɪ.ˈsɜːtʃ/
- Nghiên cứu.
- to research into the causes of cancer — người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư
[sửa] Chia động từ
research
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to research | |||||
| Phân từ hiện tại | researching | |||||
| Phân từ quá khứ | researched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | research | research hoặc researchest¹ | researches hoặc researcheth¹ | research | research | research |
| Quá khứ | researched | researched, hoặc researchedst¹ | researched | researched | researched | researched |
| Tương lai | will/shall² research | will/shall research hoặc wilt/shalt¹ research | will/shall research | will/shall research | will/shall research | will/shall research |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | research | research hoặc researchest¹ | research | research | research | research |
| Quá khứ | researched | researched | researched | researched | researched | researched |
| Tương lai | were to research hoặc should research | were to research hoặc should research | were to research hoặc should research | were to research hoặc should research | were to research hoặc should research | were to research hoặc should research |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | research | — | let’s research | research | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)