nguyên nhân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
nguyên nhân
- Điều gây ra một kết quả hoặc làm xẩy ra một sự việc, một hiện tượng.
- Tìm hiểu nguyên nhân.
- Quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)