Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Tra cứu

Thư pháp
一

Chuyển tự

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 一 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
一-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
一-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
一-bigseal.svg

一-seal.svg


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Hán thượng cổ *yit.

Số từ

  1. Một, sau không, trước hai.
    — một mai, một ngày kia
    — muôn một, dùng trong văn học cổ điển Trung Quốc
  2. Đầu tiên.

Đồng nghĩa

Dịch

một



Tiếng Quảng Đông

Cách phát âm

Số từ

  1. Một.



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nhất, nhứt, nhắt
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm