nhạt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Phó từ

nhạt

  1. Có vị như vị của nước lã hoặc tương tự, ít mặn, ít ngọt, ít chua...
    Canh nhạt.
    Cốc nước chanh loãng nhạt quá.
  2. màu sáng, tiến gần đến màu trắng như khi vẽ hoặc nhuộm bằng thuốc loãng.
    Xanh nhạt.
  3. Thiếu tình cảm đằm thắm mặn mà, ít gợi cảm xúc.
    Tiếp đãi nhạt.
    Vở kịch nhạt.

Tính từ

nhạt

  1. T,

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác