phát hành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɐːt˧˥ hɐ̤ːʲŋ˨˩ | fɐ̰ːk˩˧ hɐːŋ˧˧ | fɐːk˧˥ hɐːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɐːt˩˩ hɐːʲŋ˧˧ | fɐ̰ːt˩˧ hɐːʲŋ˧˧ | ||
[sửa] Động từ
phát hành
- Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.
- Phát hành sách báo.
- Đưa tiền tệ ra lưu thông.
- Phát hành giấy bạc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)