phổi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fo̰j˧˩˧ | foj˧˩˨ | foj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| foj˧˩ | fo̰ʔj˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
phổi
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: lung
- Tiếng Hà Lan: long gc hoặc gđ
-
- Tiếng Nga: лёгкое gt (ljógkoje)
- Tiếng Pháp: poumon gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.