cơ quan

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

: trọng yếu; quan: then cửa

Danh từ

cơ quan

  1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
    Tai là cơ quan thính giác
  2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.
    Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (Hồ Chí Minh)
  3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.
    Không dám vắng mặt ở cơ quan.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác