cơ quan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəː˧˧ kwan˧˧ | kəː˧˥ kwaŋ˧˥ | kəː˧˧ waŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˥ kwan˧˥ | kəː˧˥˧ kwan˧˥˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
cơ quan
- Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
- Tai là cơ quan thính giác
- Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.
- Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (Hồ Chí Minh)
- Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.
- Không dám vắng mặt ở cơ quan.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)