poor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

poor

  1. nghèo, bần cùng
  2. xấu, tồi, kém, yếu
    poor soil: đất xấu
    to be poor at mathematics: kém toán
  3. thô thiển
    in my poor opinion: theo thiển ý của tôi
  4. đáng thương, tội nghiệp
  5. đáng khinh, tầm thường, không đáng kể
  6. hèn nhát, hèn hạ

Danh từ [sửa]

poor (số nhiều poors)

Từ liên hệ [sửa]

Tham khảo [sửa]