qualification

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

qualification /ˌkwɑː.lə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.
    the qualification of his policy as opportunist is unfair — cho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng
  2. Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.
    the qualification for membership — tiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
    a doctor's qualifications — những văn bằng chứng nhận của một bác sĩ
  3. Sự hạn chế; sự dè dặt.
    this statement is to be accepted with qualifications — phải dè dặt đối với lời tuyên bố này

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa