số nguyên tố
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Từ liên hệ
1.2.2
Dịch
[
sửa
]
Tiếng Việt
Wikipedia
có bài viết về:
số nguyên tố
[
sửa
]
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
so
˧˥
ŋwiɜn
˧˧
to
˧˥
ʂo̰
˩˧
ŋwiɜŋ
˧˥
to̰
˩˧
ʂo
˧˥
ŋwiɜŋ
˧˧
to
˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ʂo
˩˩
ŋwiɜn
˧˥
to
˩˩
ʂo̰
˩˧
ŋwiɜn
˧˥˧
to̰
˩˧
[
sửa
]
Danh từ
số nguyên tố
(
Toán học
)
số nguyên
chỉ
chia hết
cho
chính
nó
và cho 1.
3 và 5 là các
số nguyên tố
[
sửa
]
Từ liên hệ
nguyên tố
[
sửa
]
Dịch
Tiếng Anh
:
prime
number
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Danh từ
Danh từ tiếng Việt
Toán học
Lý thuyết số
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Không gian tên
Mục từ
Thảo luận
Biến thể
Xem
Tra
Sửa
Xem lịch sử
Tác vụ
Tìm kiếm
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Quyên góp
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Trích dẫn trang này