screensaver

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Có gốc từ sự kết hợp của hai từ tiếng Anh screen (màn hình) và save (tiết kiệm, cứu thoát).

Danh từ[sửa]

screensaver, screen saver (cũ); số nhiều screensavers, screen savers (cũ)

  1. Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Hình ảnh, thường có màu tối và di động, hiện ra trên màn hình, sau một thời gian người dùng máy không tương tác với máy nữa. Mục đích là tránh việc các điểm ảnh riêng biệt bị phát sáng quá lâu so với các điểm ảnh khác (do hình ảnh di động thay cho hình ảnh tĩnh bình thường khi không có tương tác của người dùng), tiết kiệm năng lượng nuôi màn hình (do có màu tối hơn bình thường), có thể hỗ trợ việc tránh kẻ lạ nhòm ngó máy tính khi người dùng tạm đi vắng (đặc biệt là với chức năng khóa bằng mật mã) và giúp người dùng thư giãn (với các hình ảnh có mức độ sáng tạo).
  2. Trong phần mềm trên máy tính. Phần mềm tạo ra các hình ảnh trên.

Dịch[sửa]

hình ảnh

phần mềm