save
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| front | France | London | hạng 578: save | length | play | remained |
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
save (số nhiều saves)
[sửa] Ngoại động từ
save ngoại động từ
- Cứu nguy.
- to save somebody from drowning — cứu ai khỏi chết đuối
- to save the situation — cứu vãn tình thế
- (Thể dục, thể thao) Phá bóng cứu nguy.
- (Tôn giáo) Cứu vớt.
- to save someone's soul — cứu vớt linh hồn ai
- Để dành, tiết kiệm.
- to save money — để dành tiền
- to save one's strength — giữ sức
- Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải
- his secretary saved him much time — người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian
- soap saves rubbing — có xà phòng thì đỡ phải vò
- Kịp, đuổi kịp.
- he wrote hurriedly to save the post — anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
- (Máy tính) Lưu trữ (thông tin, tập tin...).
- to save a file — lưu tập tin (xuống dĩa mềm)
[sửa] Chia động từ
save
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to save | |||||
| Phân từ hiện tại | saving | |||||
| Phân từ quá khứ | saved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | saves hoặc saveth¹ | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved, hoặc savedst¹ | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | will/shall² save | will/shall save hoặc wilt/shalt¹ save | will/shall save | will/shall save | will/shall save | will/shall save |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | save | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | save | — | let’s save | save | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to save one's bacon: Cứu lấy cái thần xác mình.
- to save one's breath: Làm thinh.
- to save one's face: Xem face.
- saving your respect: Xin mạn phép ông.
- you may save your pains (trouble): Anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì.
- a stitch in time saves nine: Xem stitch.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Nội động từ
save nội động từ
- Tằn tiện, tiết kiệm.
- a saving housekeeper — một người nội trợ tằn tiện
- he has never saved — hắn chả bao giờ tiết kiệm
- Bảo lưu.
- saving clause — điều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm
[sửa] Chia động từ
save
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to save | |||||
| Phân từ hiện tại | saving | |||||
| Phân từ quá khứ | saved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | saves hoặc saveth¹ | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved, hoặc savedst¹ | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | will/shall² save | will/shall save hoặc wilt/shalt¹ save | will/shall save | will/shall save | will/shall save | will/shall save |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | save | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save | were to save hoặc should save |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | save | — | let’s save | save | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Giới từ
save
- (+ for) Trừ ra, ngoài ra.
- Save for the reactionary, all are for social progress. — trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội
[sửa] Liên từ
save
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)