sensitive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

sensitive /ˈsɛnt.sə.tɪv/

  1. cảm giác; (thuộc) cảm giác.
  2. Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm.
    sensitive to cold — dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
  3. Nhạy.
    sensitive scales — cân nhạy
    sensitive paper — giấy (ảnh) bắt nhạy
    a sensitive ear — tai thính
    sensitive market — thị trường dễ lên xuống bất thường

[sửa] Danh từ

sensitive /ˈsɛnt.sə.tɪv/

  1. Người dễ bị thôi miên.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

sensitive /sɑ̃.si.tiv/

  1. (Thuyền) Cảm giác.
    Nerf sensitif — dây thần kinh cảm giác
  2. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) cảm giác.
    Les êtres sensitifs — những vật có cảm giác
  3. (Văn học) Dễ mếch lòng.

[sửa] Tính từ

sensitive /sɑ̃.si.tiv/

  1. (Văn học) Người dễ mếch lòng.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa