tê tê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
te˧˧ te˧˧ te˧˥ te˧˥ te˧˧ te˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
te˧˥ te˧˥ te˧˥˧ te˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tê tê

  1. Loài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngóitoàn phía trên của thân.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]