rộng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰ʔwŋ˨˩ ʐə̰wŋ˨˨ ɹəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹəwŋ˨˨ ɹə̰wŋ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

rộng

  1. Chiếm một diện tích lớn.
    Sân rộng.
    Đường rộng..
    Rộng thênh thang..
    Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường.
    :.
    Nhà rộng thênh thang.
  2. dung tích lớn.
    Nồi rộng.
  3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp.
    Áo rộng.
    Mồm rộng..
    Rộng thùng.
    ..
    Nh..
    Rộng thùng thình..
    Rộng thùng thình..
    Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.
    :.
    Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình.
  4. Có lòng bao dung.
  5. Tự do, không bị ràng buộc.
    Rộng cẳng..
    Rộng miệng cả tiếng..
    Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác.
  6. Trong một phạm vi lớn.
    Biết rộng.
    Học rộng..
    Ăn tiêu rộng..
    Tiêu sài một cách hào phóng.

Tính từ[sửa]

rộng

  1. T,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]