xếp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
xếp
- Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.
- Xếp danh sách thí sinh theo thứ tự.
- A-B-C.
- Xếp sách lên giá.
- Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định.
- Được xếp vào loại giỏi.
- Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.
- Được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp.
- Để lại, gác lại, chưa giải quyết.
- Xếp việc đó lại đã.
- Gấp.
- Xếp quần áo.
- Xếp chăn màn gọn gàng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.