xếp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

xếp

  1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.
    Xếp danh sách thí sinh theo thứ tự.
    A-B-C.
    Xếp sách lên giá.
  2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định.
    Được xếp vào loại giỏi.
  3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.
    Được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp.
  4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết.
    Xếp việc đó lại đã.
  5. Gấp.
    Xếp quần áo.
    Xếp chăn màn gọn gàng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.