thạch anh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐ̰ːʔʲk˨˩ ɐːʲŋ˧˧ | tʰɐ̰ːt˨˨ ɐːŋ˧˥ | tʰɐːt˨˩˨ ɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐːʲk˨˨ ɐːʲŋ˧˥ | tʰɐ̰ːʲk˨˨ ɐːʲŋ˧˥ | tʰɐ̰ːʲk˨˨ ɐːʲŋ˧˥˧ | |
[sửa] Danh từ
thạch anh
- Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)