tinh thể
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧ | tiŋ˧˥ tʰe˧˩˨ | tɨn˧˧ tʰe˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiŋ˧˥ tʰe˧˩ | tiŋ˧˥˧ tʰḛʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
tinh thể
- Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)