tit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tit /ˈtɪt/
- (Thông tục) (như) teat.
[sửa] Danh từ
tit /ˈtɪt/
- (Động vật học) Chim sẻ ngô.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Ngựa con.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Cô gái; cậu bé.
[sửa] Danh từ
tit /ˈtɪt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)