ngựa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨ̰ʔɜ˨˩ | ŋɨ̰ɜ˨˨ | ŋɨɜ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨɜ˨˨ | ŋɨ̰ɜ˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
ngựa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: horse
- Tiếng Hà Lan: paard gt
- Tiếng Trung Quốc: 馬 (mã, mǎ)
-
- Tiếng Nga: лошадь gc (lóšad'), конь gđ (kon')
- Tiếng Pháp: cheval gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.