trả thù

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ː˧˩˧ tʰṳ˨˩ tʂaː˧˩˨ tʰu˧˧ tʂaː˨˩˦ tʰu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaː˧˩ tʰu˧˧ tʂa̰ːʔ˧˩ tʰu˧˧

Động từ[sửa]

trả thù

  1. Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai hoạ tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.
    Trả thù nhà đền nợ nước.
    Trả thù cho đồng đội.

Tham khảo[sửa]