chịu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

chịu

  1. Bằng lòng, ưng thuận.
    Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (Hồ Chí Minh)
  2. Đành nhận, không thể khác được.
    Mình làm mình chịu, kêu mà ai thường (Truyện Kiều)
  3. Nhận là không thể làm được.
    Bài toán khó thế thì xin chịu
  4. Chưa trả được nợ.
    Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu
  5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài.
    Ông cụ tài chịu rét
  6. Thừa nhậnkém người khác.
    Chịu anh là người biết nhiều chuyện
  7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công.
    Cháu nó cũng chịu đọc sách.
  8. Trgt. Chưa trả ngay được.
    Đón bà hàng gạo mà đong chịu (Nguyên Hồng).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác