tri kỷ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˧ kḭ˧˩˧ | tʂi˧˥ ki˧˩˨ | tʂi˧˧ ki˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂi˧˥ ki˧˩ | tʂi˧˥˧ kḭʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
-
- [[]]
[sửa] Danh từ
tri kỷ
[sửa] Định nghĩa
tri kỷ
- L.
[sửa] Động từ
tri kỷ
- Nói chuyện tâm tình.
- Hai người tri kỷ với nhau hàng giờ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)