tuyệt đối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
tuyệt đối
- Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.
- Tuyệt đối giữ bí mật.
- Phục tùng tuyệt đối.
- Tuyệt đối cấm không cho người ngoài vào.
- Không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trái với tương đối.
- Đa số tuyệt đối.
- Chân lí tuyệt đối.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)