tương

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tương

  1. Thứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nànhmuối.

Động từ

tương

  1. Dùng bừa bãi (thtục).
    Tương cả muối vào nồi chè.
    Tương vào bài văn quá nhiều chữ.
    Hán.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân