vierge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

vierge

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
vierge
/vjɛʁʒ/
vierges
/vjɛʁʒ/

vierge gc /vjɛʁʒ/

  1. Gái đồng trinh, trinh nữ.
  2. Tranh Đức ; tượng Đức .
    être amoureux des onze mille vierges — yêu mọi người phụ nữ

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực vierge
/vjɛʁʒ/
vierges
/vjɛʁʒ/
Giống cái vierge
/vjɛʁʒ/
vierges
/vjɛʁʒ/

vierge /vjɛʁʒ/

  1. Còn tân, còn trinh.
    Un jeune homme vierge — một thanh niên còn tân
  2. Trong trắng.
    Réputation vierge — thanh danh trong trắng
  3. Còn nguyên.
    Page vierge — trang giấy còn nguyên
  4. Chưa khai thác.
    Sol vierge — đất chưa khai thác
    forêt vierge — rừng nguyên thủy

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa